Thép ray là vật liệu kết cấu dẫn hướng chịu lực trong các công trình đường sắt, nhà máy và hệ thống vận chuyển hạng nặng đòi hỏi độ bền uốn, khả năng chịu tải trọng động và tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Bảng giá thép ray mới nhất năm 2026 dao động từ 16.500 – 17.800 VNĐ/kg tùy thuộc vào mác thép nguyên liệu và quy cách mặt cắt ngang.

Với mức giá dao động từ 16.500 – 17.800 VNĐ/kg, Kim Khí Vina cung cấp đầy đủ các loại thép ray từ P9, P12, P15, P18, P24, P30, P38, P43, P50, P60, P65 đến QU70, QU80, QU100, QU120, đáp ứng mọi nhu cầu từ quy mô nhà xưởng cơ khí nhỏ đến dự án hạ tầng logistics cảng biển lớn.

Thông Tin Trọng Tâm Về Bảng Giá Thép Ray:

  • Đơn giá cạnh tranh: Bảng giá thép ray tại kho Kim Khí Vina duy trì ở mức 16.500 – 17.800 VNĐ/kg, hỗ trợ chiết khấu từ 200 – 500 VNĐ/kg cho đơn hàng dự án trên 10 tấn.
  • Đầy đủ quy cách: Cung cấp 16 mã ray tiêu chuẩn gồm ray nhẹ (P9 – P30), ray nặng (P38 – P60) và ray cẩu trục chuyên dụng (QU70 – QU120).
  • Tiêu chuẩn quốc tế: Nhập khẩu chính hãng theo các tiêu chuẩn kỹ thuật JIS E1101, GB 2585, ASTM A759 với mác thép Q235, 55Q, 50Mn và 71Mn.
  • Chính sách kho vận: Cung cấp 100% chứng chỉ CO/CQ gốc, nhận gia công cắt theo bản vẽ và giao hàng nhanh trong 24 giờ tại TPHCM cùng các tỉnh miền Nam.

🖼️ Vị Trí Gợi Ý Chèn Ảnh
Từ khóa tìm ảnh: kho thep ray kim khi vina thu duc tphcm viet nam
Mô tả nội dung: Photorealistic commercial photograph of a large Vietnamese steel warehouse in Thu Duc, Ho Chi Minh City, neatly stacked bundles of steel rails P18, P24, QU100 with overhead gantry cranes, clean image, 16:10 aspect ratio, NO TEXT, NO WORDS
Alt Text SEO: Bảng giá thép ray tại tổng kho Kim Khí Vina TPHCM
Gợi ý text chèn trên ảnh: KHO THÉP RAY KIM KHÍ VINA
Chú thích ảnh (Caption): Tổng kho lưu trữ và phân phối thép ray đa quy cách tại Kim Khí Vina TP. Thủ Đức

Bảng giá thép ray mới nhất hôm nay tại Kim Khí Vina

Bảng giá thép ray hôm nay dao động từ 16.500 – 17.800 VNĐ/kg tại kho tổng Kim Khí Vina Thủ Đức, áp dụng cho đầy đủ quy cách từ ray nhẹ P9 đến ray cẩu trục hạng nặng QU120 theo tiêu chuẩn kiểm định CO/CQ xuất xưởng.

Giá thép ray hiện nay dao động từ 16.500 – 17.800 VNĐ/kg, tùy theo quy cách (P9 – QU120), tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đặt hàng thực tế của dự án.

Loại thép rayĐơn giá tối thiểu (VNĐ/kg)Đơn giá tối đa (VNĐ/kg)
P916.50016.900
P1116.50016.900
P1216.50016.900
P1516.60016.900
P1816.60017.000
P2216.60017.000
P2416.70017.200
P3016.70017.200
P3816.80017.400
P4316.90017.600
P5017.00017.700
P6017.10017.700
P6517.10017.750
QU7017.20017.800
QU8017.25017.800
QU10017.30017.800
QU12017.40017.800

📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY

Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:

💬 Chat Zalo hỗ trợ nhanh 24/7: Nhắn tin Zalo (0981.136.896)

Lưu ý về các yếu tố cấu thành đơn giá:

  • Chủng loại và trọng lượng: Mỗi mã quy cách (P9 đến QU120) có khối lượng riêng từ 8.94 kg/m đến 118.1 kg/m chi phối trực tiếp tổng giá trị đơn hàng.
  • Tiêu chuẩn sản xuất (JIS, GB, ASTM…): Ray nhập khẩu mác thép chuyên dụng 50Mn, 71Mn có giá chênh lệch so với ray tiêu chuẩn Q235 thông thường.
  • 🖼️ Vị Trí Gợi Ý Chèn Ảnh
    Từ khóa tìm ảnh: kiem tra quy cach barem thep ray cau truc viet nam
    Mô tả nội dung: Photorealistic commercial photograph of Vietnamese mechanical engineers measuring the head and base of a heavy crane rail QU80 with digital calipers, industrial factory setting in Vietnam, clean image, 16:10 aspect ratio, NO TEXT, NO WORDS
    Alt Text SEO: Kiểm tra kích thước barem quy cách thép ray trước khi xuất xưởng
    Gợi ý text chèn trên ảnh: KIỂM ĐỊNH QUY CÁCH CHUẨN CO/CQ
    Chú thích ảnh (Caption): Kỹ thuật viên Kim Khí Vina kiểm tra kích thước mặt cắt ngang và dung sai thép ray
  • Số lượng đặt hàng và thời điểm mua: Kim Khí Vina áp dụng chiết khấu trực tiếp 200 – 500 VNĐ/kg cho các đơn hàng khối lượng lớn trên 10 tấn.
  • Biến động giá thép thế giới: Giá phôi thép nguyên liệu trên sàn giao dịch quốc tế ảnh hưởng đến giá nhập kho từng thời điểm.
  • Nguồn cung và chi phí vận chuyển: Hỗ trợ điều phối xe cẩu thùng giao tận chân công trình tại TPHCM và các tỉnh lân cận trong vòng 24 giờ.
  • Tỷ giá và thuế nhập khẩu (đối với hàng nhập): Đơn giá đã bao gồm thuế VAT hoặc điều chỉnh theo hợp đồng mua bán chính thức. Quý khách có thể xem bảng báo giá sắt thép tổng hợp tại trang chủ Kim Khí Vina để cập nhật biến động giá thép xây dựng và công nghiệp theo ngày.

Bảng tra thông số kỹ thuật và barem thép ray chuẩn quốc tế

Bảng tra quy cách thép ray cung cấp chi tiết kích thước hình học gồm chiều cao, chiều rộng đáy, chiều rộng mặt và độ dày thân ray nhằm phục vụ tính toán chính xác tải trọng làm việc của bánh xe cẩu trục và phương tiện vận tải công nghiệp.

Để lựa chọn đúng chủng loại thép ray phù hợp với kết cấu dầm đỡ, kỹ sư dự toán đối chiếu bảng thông số kỹ thuật và barem trọng lượng tiêu chuẩn dưới đây:

Thông số kỹ thuật thép ray
Thông số kỹ thuật thép ray.
Quy CáchKích Thước Mặt Cắt Ngang (mm)Trọng Lượng (kg/m)Chiều Dài Tiêu Chuẩn (m)
Chiều CaoRộng ĐáyRộng MặtDày Thân
Ray Tiêu Chuẩn Q235 – 55Q (Ray Nhẹ & Trung)
P963.563.532.15.98.945 – 7m
P1180.566.032.07.011.206 – 10m
P1269.8569.8538.17.5412.206 – 10m
P15 (nhẹ)78.574.039.56.812.60 – 12.806 – 8m
P1579.3779.3742.868.3315.206 – 10m
P1890.080.040.010.018.066 – 10m
P2293.6693.6650.810.7222.307 – 10m
P24 (nhẹ)107.085.047.09.020.108m
P24107.092.051.010.924.467 – 12m
P30107.95107.9560.3312.330.107 – 12m
Ray Tiêu Chuẩn 50Mn (Ray Nặng Chịu Tải Cao)
P38134.0114.068.013.038.7312.5m
P43140.0114.070.014.544.6512.5m
P50152.0132.073.016.551.5112.5m
P60176.0150.073.016.560.6412.5m
Ray Tiêu Chuẩn 71Mn (Ray Cẩu Trục Cảng Biển & Nhà Xưởng Hạng Nặng)
QU70120.0120.070.028.052.809 – 12.5m
QU80130.0130.080.032.063.699 – 12.5m
QU100150.0150.0100.038.088.969 – 12.5m
QU120170.0170.0120.044.0118.109 – 12.5m

Hệ tiêu chuẩn chế tạo thép ray quốc tế (JIS, GB, ASTM)

Hệ tiêu chuẩnQuốc giaĐặc tính kỹ thuật & Ưu điểm vận hành
JIS (E1101)Nhật BảnĐộ chính xác dung sai cơ khí cao, khả năng chống uốn mỏi xuất sắc trong môi trường rung chấn liên tục.
GB (2585)Trung QuốcPhổ biến rộng rãi cho các dự án nội địa với tỷ trọng giá thành trên hiệu năng tối ưu.
ASTM (A759)MỹTiêu chuẩn khắt khe về giới hạn chảy, độ dẻo dai va đập và tính cơ học chịu nén.

Đặc tính kỹ thuật và các dòng thép ray phổ biến

Thép ray là chủng loại thép hình đặc biệt sở hữu tiết diện hình chữ I biến tính với phần mũ dày chịu mài mòn, thân ray chịu lực cắt và bản đế rộng giúp phân bổ ứng suất đều lên tà vẹt hoặc dầm đỡ kết cấu thép.

Thép ray được thiết kế chủ yếu để sử dụng trong các hệ thống đường ray. Sản phẩm này có khả năng chịu lực lớn, độ bền cao và được sản xuất theo các tiêu chuẩn khắt khe nhằm đảm bảo an toàn cho phương tiện di chuyển hoặc hệ thống vận chuyển hàng hóa.

Đặc điểm nổi bật của thép ray phân phối tại Kim Khí Vina:

  • Khả năng chịu tải trọng động cực tốt: Vật liệu hấp thụ xung lực liên tục từ bánh xe sắt mà không biến dạng dư, đáp ứng tải trọng trục từ 10 tấn đến hơn 50 tấn.
  • Cấu tạo tiết diện đặc biệt, đảm bảo độ ổn định khi vận hành: Đối với các công trình ven biển và miền Trung, việc kết hợp giải pháp mạ kẽm nhúng nóng đà nẵng giúp gia tăng khả năng chống chịu ăn mòn hơi muối cho phụ kiện kết cấu dầm. Thiết kế mặt mũ ray có độ cong chuẩn xác giúp định hướng chuyển động của phương tiện trơn tru, hạn chế trật bánh.
  • Được sản xuất từ thép carbon chất lượng cao, một số loại được xử lý nhiệt tăng độ cứng: Hàm lượng carbon đạt từ 0.50% đến 0.82%, bề mặt tôi cứng đạt độ cứng Brinell từ 260 HB đến 340 HB chống mài mòn bề mặt tiếp xúc.

Thép ray đóng vai trò quan trọng trong hạ tầng giao thông, đặc biệt là đường sắt và các hệ thống vận chuyển trong nhà máy. Ngoài ra, thép ray còn được ứng dụng tại các mỏ khai thác, cảng biển và kho bãi để vận chuyển vật liệu nặng.

Thép Ray
Thông tin về thép ray

Phân nhóm các loại ray theo công năng và tải trọng

Nhóm thép rayQuy cách đại diệnTrọng lượng (kg/m)Mác thépỨng dụng chịu tải chính
Thép ray nhẹP9, P11, P12, P15, P18, P24, P30< 30 kg/mQ235, 55QHầm mỏ, xe gòn lò gạch, đường ray lâm nghiệp, cẩu trục nhỏ < 5 tấn.
Thép ray nặngP38, P43, P50, P6038 – 60 kg/m50Mn, U71MnĐường sắt quốc gia, dầm cẩu tháp, ray trung chuyển container.
Thép ray cẩu trụcQU70, QU80, QU100, QU12052.8 – 118.1 kg/m71MnCẩu trục giàn bờ cảng biển (STS, RTG), bốc dỡ hàng siêu trọng.

Khác với dầm kết cấu tĩnh (tham khảo thêm bảng giá thép hình mạ kẽmthép hình I để so sánh chi phí), thép ray tối ưu riêng khả năng chống mài mòn ma sát lăn dưới chu kỳ bánh xe di chuyển liên tục.

Các sản phẩm thép ray phân phối chính hãng tại Kim Khí Vina

Danh mục sản phẩm thép ray tại kho Kim Khí Vina bao gồm đầy đủ 16 chủng loại tiêu chuẩn từ ray xe gòn nhỏ nhất P9 đến hệ ray cẩu trục cảng biển QU120, luôn sẵn sàng hàng tại bãi để bốc xếp và giao ngay trong ngày.

Quý khách hàng nhấp chọn từng mã thép ray dưới đây để xem thông số chi tiết, bản vẽ mặt cắt và báo giá cụ thể cho từng quy cách:

Danh Sách Sản Phẩm Thép Ray Phổ Biến
Thép ray P9Thép ray P11Thép ray P12Thép ray P15
Thép ray P18Thép ray P22Thép ray P24Thép ray P30
Thép ray P38Thép ray P43Thép ray P50Thép ray P60
Thép ray Qu70Thép ray Qu80Thép ray Qu100Thép ray Qu120

Ngoài các cây tiêu chuẩn dài từ 6m đến 12.5m, xưởng gia công Kim Khí Vina hỗ trợ cắt chấn dập các dòng bản mã thép và đục lỗ bu lông liên kết cóc kẹp ray theo đúng bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.

Ứng dụng của thép ray trong xây dựng và công nghiệp nặng

Thép ray công nghiệp giữ vai trò dẫn hướng và truyền tải toàn bộ áp lực động từ bánh xe di chuyển xuống nền móng kết cấu, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho hệ thống vận tải tải trọng lớn trong nhà máy và công trường khai khoáng.

Các ứng dụng thực tiễn then chốt của thép ray bao gồm:

  • Sử dụng trong các tuyến đường sắt chính, đường ray nhà máy và khu khai thác mỏ: Phổ biến các mã ray P18, P24, P38 trên các cung đường ray vận chuyển nội bộ, xe tời quặng và tuyến đường sắt chuyên dụng chịu chu kỳ tải lặp lại cao.
  • Tạo sự ổn định cho việc di chuyển hàng nặng, tiết kiệm nhân công và nâng cao hiệu quả sản xuất: Định hướng chính xác cho cầu trục dầm đơn, dầm đôi trong nhà xưởng cơ khí, dây chuyền luyện kim và xưởng sản xuất bê tông đúc sẵn. Khi lắp đặt ray cẩu trục lên dầm thép, kỹ sư thường kết hợp các tấm đệm gia công từ thép tấm mạ kẽm nhúng nóng (hoặc thép tấm đen) và cóc kẹp định vị để triệt tiêu dao động ngang và chống ăn mòn.
  • Ứng dụng tại các bến cảng, khu vực bốc dỡ hàng hóa lớn: Các dòng ray cẩu trục hạng nặng QU80, QU100, QU120 chịu tải trọng từ 30 tấn đến hơn 100 tấn của giàn cẩu container bờ (STS) và cẩu giàn di động (RTG).
Ứng dụng của thép ray trong xây dựng và công nghiệp.
Ứng dụng của thép ray trong xây dựng và công nghiệp.

Kim Khí Vina – Công ty chuyên cung cấp thép ray uy tín, giá tốt tại TPHCM

Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Kim Khí Vina là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp các dòng thép ray tiêu chuẩn quốc tế tại khu vực miền Nam, sở hữu tổng kho bãi trung chuyển quy mô lớn tại địa chỉ 23/23 Đường Số 12, Khu phố 2, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

Dưới sự điều hành kỹ thuật của CEO Mã Quốc Sinh, toàn bộ các lô hàng thép ray xuất kho đều trải qua quy trình kiểm định nghiêm ngặt về dung sai kích thước và cơ lý tính.

Nhà thầu và chủ xưởng cơ khí tin tưởng lựa chọn mua thép ray tại Kim Khí Vina nhờ 6 cam kết thực chiến dưới đây:

  1. Đơn vị uy tín hơn 5 năm kinh nghiệm trong ngành thép: Am hiểu sâu sắc đặc tính kỹ thuật vật liệu, barem kích thước và giải pháp thi công đường ray công nghiệp an toàn.
  2. Cung cấp sản phẩm đúng tiêu chuẩn, đảm bảo chất lượng: 100% cây ray thẳng tắp, không cong vênh, dung sai trọng lượng kiểm soát chặt chẽ trong biên độ ± 3%.
  3. 100% hàng chính hãng, chứng chỉ CO, CQ rõ ràng: Cung cấp đầy đủ hồ sơ nguồn gốc xuất xưởng, kết quả thử nghiệm kéo đứt, độ dẻo dai và thành phần hóa học phôi thép.
  4. Hỗ trợ đổi trả nếu phát hiện lỗi kỹ thuật: Cam kết thu hồi và đổi mới 1:1 ngay lập tức nếu sản phẩm xuất hiện vết nứt tế vi hoặc không đúng barem cam kết trong hợp đồng.
  5. Giao hàng toàn quốc, chi phí tối ưu: Hệ thống xe cẩu thùng chuyên dụng hỗ trợ hạ hàng tận chân công trình tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh Tây Nam Bộ trong vòng 24 giờ.
  6. Báo giá ngay trong vòng 5 phút qua hotline hoặc Zalo: Đội ngũ kỹ thuật viên trực máy 24/7 qua số điện thoại 0981.136.896, hỗ trợ bóc tách khối lượng và dự toán vật tư miễn phí.
Kim Khí Vina công ty chuyên cung cấp thép ray uy tín, giá tốt.
Kim Khí Vina công ty chuyên cung cấp thép ray uy tín, giá tốt.

📞 LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN CHIẾT KHẤU MẠ KẼM TỐT NHẤT HÔM NAY

Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng biến động liên tục theo khối lượng và quy cách vật tư. Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ nhanh qua các kênh sau:

💬 Chat Zalo hỗ trợ nhanh 24/7: Nhắn tin Zalo (0981.136.896)

Giải đáp thắc mắc thường gặp khi mua thép ray (FAQ)

Dưới đây là giải đáp kỹ thuật chi tiết cho các câu hỏi phổ biến nhất từ các đơn vị nhà thầu và kỹ sư thi công khi đặt mua thép ray tại Kim Khí Vina:

Giá thép ray hiện nay tính theo kg hay theo cây?

Đơn giá thép ray được tính chuẩn xác theo đơn vị kg với mức dao động từ 16.500 đến 17.800 VNĐ/kg tùy chủng loại. Để quy đổi ra giá thành theo cây, khách hàng nhân đơn giá kg với tổng trọng lượng thanh ray dựa trên barem định mức tiêu chuẩn (ví dụ: ray P18 dài 8m nặng khoảng 144.5 kg có giá khoảng 2.400.000 – 2.450.000 VNĐ/cây).

Chiều dài thanh thép ray thông dụng là bao nhiêu mét?

Chiều dài cây thép ray tiêu chuẩn đạt từ 6m đến 12.5m tùy thuộc vào dòng sản phẩm. Cụ thể: các dòng ray nhẹ P9 đến P18 thường xuất xưởng ở độ dài 6m, 8m hoặc 10m; các dòng ray nặng P38, P43, P50 và ray cẩu trục QU70 đến QU120 có chiều dài cố định 12.5m.

Thép ray tại Kim Khí Vina có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hóa đơn VAT không?

100% lô hàng thép ray tại Kim Khí Vina đều có chứng chỉ chất lượng CO/CQ gốc đi kèm phiếu xuất xưởng và hóa đơn VAT hợp pháp, đáp ứng đầy đủ hồ sơ nghiệm thu vật tư đầu vào cho các công trình trọng điểm nhà nước và dự án FDI.

Kim Khí Vina có nhận cắt thép ray theo bản vẽ yêu cầu không?

Xưởng cơ khí Kim Khí Vina nhận gia công cắt ray chính xác theo bản vẽ bằng hệ thống máy cắt đĩa hợp kim chuyên dụng, bảo đảm vết cắt vuông góc 90 độ, không cháy biên và sai số chiều dài dưới ± 2mm.

-5%
Giá gốc là: 19.500 ₫.Giá hiện tại là: 18.500 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.000 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.400 ₫.Giá hiện tại là: 18.400 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.000 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.000 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.000 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.900 ₫.Giá hiện tại là: 18.900 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.500 ₫.Giá hiện tại là: 18.500 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.300 ₫.Giá hiện tại là: 18.300 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.500 ₫.Giá hiện tại là: 18.500 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.000 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.
-5%
Giá gốc là: 19.000 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.
Hotline: 0981136896
Gọi Ngay 1
Hotline: 0927333367
Gọi Ngay 2
Hotline: 0928333367
Gọi Ngay 3
Zalo